Chuyển đến nội dung
牛虻

niúméng

Hán Việt: NGƯU MANH

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. ruồi trâu (côn trùng hút máu gia súc)
  2. Ruồi trâu (tiểu thuyết nổi tiếng của Ethel Lilian Voynich)

Ví dụ

  1. 牛虻常在夏天叮咬牲畜。

    Niúméng cháng zài xiàtiān dīngyǎo shēngchù.Ruồi trâu thường đốt gia súc vào mùa hè.

  2. 马被牛虻叮得烦躁不安。

    Mǎ bèi niúméng dīng de fánzào bù'ān.Con ngựa bị ruồi trâu đốt đến mức bồn chồn không yên.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 牛虻叮咬 niúméng dīngyǎoruồi trâu cắn đốt
  • 消灭牛虻 xiāomiè niúméngtiêu diệt ruồi trâu
  • 小说《牛虻》 xiǎoshuō 《Niúméng》tiểu thuyết Ruồi Trâu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

昆虫,体形像蝇而较大,吸食人畜血液;也指著名同名长篇小说。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被 + 牛虻 + 叮咬

Bị ruồi trâu cắn/đốt. VD: 牛被牛虻叮咬了。– Con bò bị ruồi trâu đốt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

牛
虻

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1