Chuyển đến nội dung
蚁酸蟻酸

yǐsuān

Hán Việt: NGHỊ TOAN

Danh từ

Lượng từ: 种

1Danh từ

  1. axit fomic
  2. axit formic

Ví dụ

  1. 蚂蚁咬人时会释放微量蚁酸。

    Mǎyǐ yǎo rén shí huì shìfàng wēiliàng yǐsuān.Khi kiến cắn người sẽ tiết ra một lượng nhỏ axit formic.

  2. 蚁酸在工业上常用于皮革加工。

    Yǐsuān zài gōngyè shang cháng yòng yú pígé jiāgōng.Axit formic thường được dùng trong công nghiệp thuộc da.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 分泌蚁酸 fēnmì yǐsuāntiết ra axit fomic
  • 含有蚁酸 hányǒu yǐsuānchứa axit fomic
  • 工业蚁酸 gōngyè yǐsuānaxit fomic công nghiệp

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

化学名甲酸,一种无色有刺激性气味的液体,蚂蚁等昆虫体内含有此物质。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

含有/释放 + 蚁酸

Chứa hoặc giải phóng axit fomic. VD: 这种昆虫能释放蚁酸防御敌人。– Loài côn trùng này có thể tiết axit fomic để tự vệ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蚁
酸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1