Chuyển đến nội dung
蚕蛾蠶蛾

cáné

Hán Việt: TẰM NGA

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. ngài tằm
  2. bướm tằm

Ví dụ

  1. 蚕蛾破茧而出。

    Cán'é pò jiǎn ér chū.Ngài tằm phá kén chui ra.

  2. 雄蚕蛾和雌蚕蛾交尾后产卵。

    Xióng cán'é hé cí cán'é jiāowěi hòu chǎnluǎn.Ngài tằm đực và ngài tằm cái giao phối xong thì đẻ trứng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只蚕蛾 yì zhī cán'émột con ngài tằm
  • 雄蚕蛾 xióng cán'éngài tằm đực
  • 蚕蛾破茧 cán'é pò jiǎnngài tằm phá kén
  • 蚕蛾交尾 cán'é jiāowěingài tằm giao phối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

蚕的成虫,全身有白鳞毛,翅膀较小,口器退化,不能飞,交尾产卵后不久即死亡。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

蚕蛾 + 破茧而出

mẫu miêu tả ngài tằm cắn kén chui ra. VD: 蚕蛾破茧而出了。– Ngài tằm đã phá kén chui ra rồi.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蚕
蛾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1