Chuyển đến nội dung
蚕蠶

cán

Hán Việt: TẰM

HSK6Lượng từ: 条、只

1Danh từ

  1. tằm
  2. con tằm

Ví dụ

  1. 蚕吃桑叶,吐出白丝。

    Cán chī sāngyè, tǔchū báisī.

    Tằm ăn lá dâu, nhả ra tơ trắng.

  2. 小时候我在家里养过几条蚕。

    Xiǎoshíhou wǒ zài jiālǐ yǎngguo jǐ tiáo cán.

    Hồi nhỏ tôi từng nuôi mấy con tằm ở nhà.

  3. 春蚕到死丝方尽。

    Chūncán dào sǐ sī fāng jìn.

    Tằm xuân đến thác tơ mới dứt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 春蚕 chūncántằm xuân
  • 蚕丝 cánsītơ tằm
  • 养蚕 yǎng cánnuôi tằm
  • 蚕蛹 cányǒngnhộng tằm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

昆虫,幼虫吃桑叶,长大吐丝结茧。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

养 + 蚕

nuôi tằm. VD: 这里很多人靠养蚕为生。– Ở đây rất nhiều người sống bằng nghề nuôi tằm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蚕

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “蚕” 8

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1