1Danh từ
- tằm
- con tằm
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫,幼虫吃桑叶,长大吐丝结茧。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
养 + 蚕
nuôi tằm. VD: 这里很多人靠养蚕为生。– Ở đây rất nhiều người sống bằng nghề nuôi tằm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “蚕” 8
- 蚕豆cándòu TẰM ĐẬUđậu tằm; đậu răng ngựaHSK5
- 蚕蛾cáné TẰM NGAngài tằm; bướm tằmHSK6
- 蚕食cánshí TẰM THỰCthôn tính dần dần; gặm nhấm; lấn chiếm từng bướcHSK6
- 家蚕jiācán GIA TẰMtằm nuôi (tằm nhà)HSK6
- 养蚕yǎngcán DƯỠNG TẰMnuôi tằmHSK6
- 沙蚕shācán SA TẰMcon rươi; giun cát (loài giun đốt sống ở bùn cát ven biển)
- 蚕宝宝cánbǎobǎo TẰM BẢO BẢOcon tằm (cách gọi âu yếm thân mật)HSK6
- 柞蚕丝zuòcánsītơ tằm sồi; tơ tằm dạiHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
