Chuyển đến nội dung
蚜虫蚜蟲

yáchóng

Hán Việt: NHA TRÙNG

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. rệp cây
  2. rệp vừng

Ví dụ

  1. 叶子上爬满了蚜虫。

    Yèzi shang pá mǎn le yáchóng.Trên lá bám đầy rệp cây.

  2. 蚜虫会危害农作物的生长。

    Yáchóng huì wēihài nóngzuòwù de shēngzhǎng.Rệp cây sẽ gây hại cho sự phát triển của cây trồng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 防治蚜虫 fángzhì yáchóngphòng trừ rệp cây
  • 消灭蚜虫 xiāomiè yáchóngdiệt rệp cây
  • 大量的蚜虫 dàliàng de yáchónglượng lớn rệp cây
  • 绿蚜虫 lǜ yáchóngrệp xanh

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

害虫,常成群寄生在植物的嫩叶或幼苗上,吸取汁液。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……被 + 蚜虫 + 侵害/破坏

Bị rệp cây tàn phá hoặc gây hại. VD: 庄稼被蚜虫侵害了。– Hoa màu bị rệp cây phá hoại.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蚜
虫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1