Chuyển đến nội dung
蚝蠔

háo

Hán Việt: HÀO

Lượng từ: 只、个

1Danh từ

  1. con hàu

Ví dụ

  1. 新鲜的蚝味道非常鲜美。

    Xīnxiān de háo wèidào fēicháng xiānměi.

    Hàu tươi có hương vị rất thơm ngon.

  2. 我们在海边吃炭烤生蚝。

    Wǒmen zài hǎibiān chī tànkǎo shēngháo.

    Chúng tôi ăn hàu nướng than ở bờ biển.

  3. 蚝油是用生蚝熬制成的调味品。

    Háoyóu shì yòng shēngháo áozhì chéng de tiáowèipǐn.

    Dầu hào là loại gia vị được nấu cô đặc từ hàu tươi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 生蚝 shēngháohàu tươi sống
  • 烤蚝 kǎoháohàu nướng
  • 蚝油 háoyóudầu hào
  • 养蚝 yǎngháonuôi hàu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

牡蛎的俗称。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吃/烤 + 蚝

Ăn/nướng hàu, thường dùng trong văn cảnh ẩm thực hải sản. VD: 今晚我们去吃烤蚝吧。– Tối nay chúng ta đi ăn hàu nướng nhé.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蚝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1