1Động từ
- sinh
- đẻ
- sinh ra
- sinh đẻ, sinh ra
Ví dụ
Tā shàng gè yuè shēngle yí gè kě'ài de bǎobao.
Tháng trước cô ấy sinh một em bé đáng yêu.
Wǒ chūshēng zài yí ge nánfāng de xiǎo chéngshì.
Tôi sinh ra ở một thành phố nhỏ miền nam.
Tā yígòng shēng le liǎng ge nánhái hé yí ge nǚhái.
Cô ấy sinh tổng cộng hai bé trai và một bé gái.
Wáng yīshēng de qīzi zuótiān gāng shēng xià yí gè jiànkāng de nányīng.
Vợ bác sĩ Vương hôm qua vừa sinh một bé trai khỏe mạnh.
Biǎojiě zuótiān shùnlì shēng xià le yí gè bái-báipàngpàng de jiànkāng nányīng.
Hôm qua chị họ đã thuận lợi sinh hạ một bé trai kháu khỉnh, khỏe mạnh.
2Tính từ
- sống
- chưa chín
- lạ
- chưa quen
Ví dụ
Zhège píngguǒ hái shì shēng de, bù néng chī.
Quả táo này vẫn còn xanh/chưa chín, không ăn được.
Zhè jǐ gè shēngzì wǒ hái bú rènshi.
Mấy chữ mới lạ này tôi vẫn chưa nhận biết được.
Ròu hái méi zhǔ tòu, lǐmiàn hái shì shēng de.
Thịt chưa nấu kỹ, bên trong vẫn còn sống.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生育;果实未经熟化或食物未煮熟;不熟悉的。
Ghi chú: Chữ tượng hình mầm cây mới nhú trên mặt đất, biểu thị sự sinh sôi, sinh ra.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
生 + 病 / 气
Động từ mang nghĩa phát sinh, nảy sinh trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc.
Câu phán đoán / trần thuật + 吧?
Trợ từ ngữ khí “吧” đặt ở cuối câu hỏi dùng để biểu thị ngữ khí suy đoán, ước tính hoặc thăm dò ý kiến khi người nói đã có phán đoán cơ bản nhưng muốn người nghe xác nhận lại. Thường dịch là “…phải không?”, “…đúng không?”, “…nhỉ?”.
你们是王老师的学生吧? – Các em là học trò của cô Vương phải không?
她唱歌很好听吧? – Cô ấy hát rất hay đúng không?
Bài học: HSK2 · 你能去接他吗? – Cậu đi đón cậu ấy được không?
Số từ (+ 多) + Lượng từ (+ 多) + Danh từ (Biểu thị số ước lượng với “多”)
Từ '多' đặt sau số từ hoặc số lượng từ để chỉ phần lẻ, số xấp xỉ hơn mức đó. Quy tắc vị trí: (1) Nếu con số là bội số của 10 (hàng chục, trăm, nghìn, vạn... có số 0 tận cùng), '多' đứng ngay sau số từ: Số từ + 多 + Lượng từ + Danh từ (ví dụ: 二十多个学生, 四万多名学生). (2) Nếu con số không phải bội số của 10 (số từ nhỏ hơn 10 hoặc có số lẻ tận cùng), '多' đứng sau lượng từ: Số từ + Lượng từ + 多 (+ Danh từ) (ví dụ: 三个多星期, 五块多钱).
北京大学有四万多名学生呢! – Đại học Bắc Kinh có hơn 40.000 sinh viên lận đấy!
教室里有二十多个学生。 – Trong phòng học có hơn hai mươi học sinh.
Bài học: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “生” 18
- 生病shēngbìng SINH BỆNHbị bệnh; ốm; bị ốm, mắc bệnhHSK1
- 先生xiānsheng TIÊN SINHông; ngài; chồngHSK1
- 学生xuéshēng HỌC SINHhọc sinh; sinh viên; học sinh, sinh viênHSK1
- 医生yīshēng Y SINHbác sĩHSK1
- 生日shēngrì SINH NHẬTsinh nhật; ngày sinhHSK2
- 生词shēngcí SINH TỪtừ mớiHSK2
- 出生chūshēng XUẤT SINHsinh ra; ra đời; sinh ra, chào đờiHSK3
- 发生fāshēng PHÁT SINHxảy ra; phát sinh; xảy ra, phát sinhHSK3
- 男生nánshēng NAM SINHhọc sinh nam; nam sinh; bạn namHSK3
- 女生nǚshēng NỮ SINHhọc sinh nữ; nữ sinh; bạn nữHSK3
- 生活shēnghuó SINH HOẠTcuộc sống; đời sống; sốngHSK3
- 生气shēngqì SINH KHÍtức giận; giận dữ; giậnHSK3
- 男生namshēng NAM SINHnam sinh; bạn nam; học sinh namHSK3
- 产生chǎnshēng SẢN SINHsinh ra; nảy sinh; xuất hiệnHSK4
- 考生kǎoshēng KHẢO SANHthí sinh; người dự thiHSK4
- 人生rénshēng NHÂN SINHđời người; nhân sinh; đời người, nhân sinhHSK4
- 生命shēngmìng SINH MỆNHtính mạng; sinh mệnh; sự sốngHSK4
- 生意shēngyi SINH Ýkinh doanh; buôn bán; làm ănHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
