Chuyển đến nội dung
生

shēng

Hán Việt: SINH

HSK4Bộ: 生5 nét

1Động từ

  1. sinh
  2. đẻ
  3. sinh ra
  4. sinh đẻ, sinh ra

Ví dụ

  1. 她上个月生了一个可爱的宝宝。

    Tā shàng gè yuè shēngle yí gè kě'ài de bǎobao.

    Tháng trước cô ấy sinh một em bé đáng yêu.

  2. 我出生在一个南方的小城市。

    Wǒ chūshēng zài yí ge nánfāng de xiǎo chéngshì.

    Tôi sinh ra ở một thành phố nhỏ miền nam.

  3. 她一共生了两个男孩和一个女孩。

    Tā yígòng shēng le liǎng ge nánhái hé yí ge nǚhái.

    Cô ấy sinh tổng cộng hai bé trai và một bé gái.

  4. 王医生的妻子昨天刚生下一个健康的男婴。

    Wáng yīshēng de qīzi zuótiān gāng shēng xià yí gè jiànkāng de nányīng.

    Vợ bác sĩ Vương hôm qua vừa sinh một bé trai khỏe mạnh.

  5. 表姐昨天顺利生下了一个白白胖胖的健康男婴。

    Biǎojiě zuótiān shùnlì shēng xià le yí gè bái-báipàngpàng de jiànkāng nányīng.

    Hôm qua chị họ đã thuận lợi sinh hạ một bé trai kháu khỉnh, khỏe mạnh.

2Tính từ

  1. sống
  2. chưa chín
  3. lạ
  4. chưa quen

Ví dụ

  1. 这个苹果还是生的,不能吃。

    Zhège píngguǒ hái shì shēng de, bù néng chī.

    Quả táo này vẫn còn xanh/chưa chín, không ăn được.

  2. 这几个生字我还不认识。

    Zhè jǐ gè shēngzì wǒ hái bú rènshi.

    Mấy chữ mới lạ này tôi vẫn chưa nhận biết được.

  3. 肉还没煮透,里面还是生的。

    Ròu hái méi zhǔ tòu, lǐmiàn hái shì shēng de.

    Thịt chưa nấu kỹ, bên trong vẫn còn sống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

生育;果实未经熟化或食物未煮熟;不熟悉的。

Ghi chú: Chữ tượng hình mầm cây mới nhú trên mặt đất, biểu thị sự sinh sôi, sinh ra.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

生 + 病 / 气

Động từ mang nghĩa phát sinh, nảy sinh trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc.

Câu phán đoán / trần thuật + 吧?

Trợ từ ngữ khí “吧” đặt ở cuối câu hỏi dùng để biểu thị ngữ khí suy đoán, ước tính hoặc thăm dò ý kiến khi người nói đã có phán đoán cơ bản nhưng muốn người nghe xác nhận lại. Thường dịch là “…phải không?”, “…đúng không?”, “…nhỉ?”.

你们是王老师的学生吧? – Các em là học trò của cô Vương phải không?

她唱歌很好听吧? – Cô ấy hát rất hay đúng không?

Bài học: HSK2 · 你能去接他吗? – Cậu đi đón cậu ấy được không?

Số từ (+ 多) + Lượng từ (+ 多) + Danh từ (Biểu thị số ước lượng với “多”)

Từ '多' đặt sau số từ hoặc số lượng từ để chỉ phần lẻ, số xấp xỉ hơn mức đó. Quy tắc vị trí: (1) Nếu con số là bội số của 10 (hàng chục, trăm, nghìn, vạn... có số 0 tận cùng), '多' đứng ngay sau số từ: Số từ + 多 + Lượng từ + Danh từ (ví dụ: 二十多个学生, 四万多名学生). (2) Nếu con số không phải bội số của 10 (số từ nhỏ hơn 10 hoặc có số lẻ tận cùng), '多' đứng sau lượng từ: Số từ + Lượng từ + 多 (+ Danh từ) (ví dụ: 三个多星期, 五块多钱).

北京大学有四万多名学生呢! – Đại học Bắc Kinh có hơn 40.000 sinh viên lận đấy!

教室里有二十多个学生。 – Trong phòng học có hơn hai mươi học sinh.

Bài học: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

生

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “生” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1