Từ điển chưa có mục “蚺”. Pinyin tham khảo: rán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Ránshé tōngguò chánrào shǐ lièwù zhìxī ér sǐ.
Trăn khổng lồ siết chặt làm con mồi nghẹt thở mà chết.
Từ mục 蚺蛇
Rèdài yǔlín lǐ shēnghuó zhe jùdà de ránshé.
Trong rừng mưa nhiệt đới có loài trăn khổng lồ sinh sống.
Từ mục 蚺蛇
Sìyǎngyuán zhèngzài xiǎoxīnyìyì de gěi ránshé wèishí.
Người chăm sóc đang cẩn thận cho trăn ăn.
Từ mục 蚺蛇
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “蚺” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
