1Danh từ
- trăn Nam Mỹ
- trăn khổng lồ (loài rắn lớn không độc siết chết mồi)
Ví dụ
Ránshé tōngguò chánrào shǐ lièwù zhìxī ér sǐ.
Trăn khổng lồ siết chặt làm con mồi nghẹt thở mà chết.
Rèdài yǔlín lǐ shēnghuó zhe jùdà de ránshé.
Trong rừng mưa nhiệt đới có loài trăn khổng lồ sinh sống.
Sìyǎngyuán zhèngzài xiǎoxīnyìyì de gěi ránshé wèishí.
Người chăm sóc đang cẩn thận cho trăn ăn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
蚺科的一类体型巨大的无毒蛇,通常缠绕猎物致其窒息后吞食。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 + 条 + 蚺蛇
Lượng từ dùng cho trăn rắn là 条. VD: 一条巨大的蚺蛇 – Một con trăn khổng lồ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
