Chuyển đến nội dung
蛎鹬蠣鷸

lìyù

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. chim mò sò
  2. chim mò hàu

Ví dụ

  1. 几只蛎鹬正在退潮的泥滩上觅食。

    Jǐ zhī lìyù zhèngzài tuìcháo de nítān shang mìshí.Vài con chim mò sò đang kiếm ăn trên bãi bùn lúc triều rút.

  2. 蛎鹬拥有长而坚硬的红色鸟喙。

    Lìyù yōngyǒu cháng ér jiānyìng de hóngsè niǎohuì.Chim mò sò có chiếc mỏ màu đỏ dài và cứng cáp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一只蛎鹬 yī zhī lìyùmột con chim mò sò
  • 蛎鹬科 lìyù kēhọ Mò sò
  • 黑蛎鹬 hēi lìyùchim mò sò đen
  • 海滨蛎鹬 hǎibīn lìyùchim mò sò ven biển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水鸟,嘴长而硬,常在海边啄食牡蛎、蚌类及蠕虫等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词 + 蛎鹬

Lượng từ dùng cho chim mò sò là 只. VD: 一群蛎鹬飞过了海面。– Một đàn chim mò sò bay qua mặt biển.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蛎
鹬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1