Jīngguò jǐ nián de nǔlì, tā wánchéng le cóng xīnshǒu dào zhuānjiā de tuìbiàn.Sau mấy năm nỗ lực, cô ấy đã hoàn thành cuộc lột xác từ người mới thành chuyên gia.
Biểu thị sự chuyển biến, lột xác hoàn toàn từ một đối tượng/trạng thái này sang đối tượng/trạng thái khác. VD: 她从一个内向的女孩蜕变成优秀的演讲者。– Cô ấy từ một cô gái hướng nội đã lột xác thành một diễn giả xuất sắc.
Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.
Cộng đồng Lotus
Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.