1Danh từ
- nốt ruồi mạng nhện (y học: u mạch hình mạng nhện)
Ví dụ
Zhīzhūzhì shì gānyìnghuà de chángjiàn tǐzhēng zhī yī.
Nốt ruồi mạng nhện là một trong những dấu hiệu thường gặp của xơ gan.
Yīshēng jiǎnchá le tā xiōngqián de zhīzhūzhì.
Bác sĩ đã kiểm tra nốt ruồi mạng nhện trên ngực anh ấy.
Rúguǒ pífū shang chūxiàn dàliàng zhīzhūzhì, yīng jǐnkuài jiùyī.
Nếu trên da xuất hiện nhiều nốt ruồi mạng nhện, nên đi khám sớm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
皮肤上出现的形如蜘蛛网状的毛细血管扩张,多见于肝病患者。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
身上/皮肤上 + 长/出现 + 蜘蛛痣
Trên người/da mọc/xuất hiện nốt ruồi mạng nhện. VD: 他的颈部出现了蜘蛛痣。– Cổ anh ấy xuất hiện nốt ruồi mạng nhện.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
