Chuyển đến nội dung
痣

zhì

Hán Việt: CHÍ

Danh từ

HSK6Lượng từ: 颗、个

1Danh từ

  1. nốt ruồi

Ví dụ

  1. 她的嘴角有一颗美人痣。

    Tā de zuǐjiǎo yǒu yì kē měirén zhì.Khóe miệng cô ấy có một nốt ruồi duyên.

  2. 他去医院用激光去掉了脸上的黑痣。

    Tā qù yīyuàn yòng jīguāng qùdiào le liǎn shang de hēizhì.Anh ấy đến bệnh viện dùng laser tẩy nốt ruồi đen trên mặt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 黑痣 hēizhìnốt ruồi đen
  • 胎记痣 tāijì zhìchàm, bớt
  • 长痣 zhǎng zhìmọc nốt ruồi
  • 点痣 diǎn zhìtẩy nốt ruồi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

人体皮肤上生出的褐色或黑色的斑点。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长了一颗 + 痣

mọc một nốt ruồi ở đâu. VD: 他的鼻尖上长了一颗痣。– Trên chóp mũi anh ấy mọc một nốt ruồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

痣

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “痣” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1