1Động từ
- nằm cuộn tròn
- nằm co quắp
- co mình lại
Ví dụ
Xiǎomāo quánfú zài bìlú páng shuìjiào.
Chú mèo con nằm cuộn tròn ngủ bên cạnh lò sưởi.
Liúlànggǒu quánfú zài jiǎoluò lǐ bìfēng.
Chú chó hoang nằm co ro trong góc để tránh gió.
Dōngtiān de shíhou, hěn duō dòngwù huì quánfú zài dòngxué zhōng dōngmián.
Vào mùa đông, nhiều loài động vật sẽ cuộn mình trong hang để ngủ đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
弯着身体卧着。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蜷伏 + 在/于 + Nơi chốn
Diễn tả hành động cuộn tròn, co quắp tại một vị trí nào đó. VD: 蜷伏在沙发上。 – Nằm cuộn tròn trên sô pha.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
