1Danh từ
- họ châu chấu (trong phân loại sinh học)
Ví dụ
Dōngyà fēihuáng shì shǔyú zhíchìmù huángkē de yì zhǒng hàichóng.Châu chấu Đông Á là một loài sâu hại thuộc họ Châu chấu, bộ Cánh thẳng.
Huángkē kūnchóng jùyǒu qiángjiàn de hòuzú, fēicháng shàncháng tiàoyuè.Côn trùng họ Châu chấu có đôi chân sau khỏe mạnh, rất giỏi nhảy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫纲直翅目的一科,体形多呈圆筒形,后足适于跳跃,多数种类危害农作物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……属于 + 蝗科
Mẫu câu định danh phân loại sinh học, biểu thị loài vật thuộc họ châu chấu. VD: 飞蝗属于直翅目蝗科。– Châu chấu thuộc họ Châu chấu bộ Cánh thẳng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
