1Danh từ
- con dế dũi
- dế nhũi
Ví dụ
Tián li yǒu lóugū yǎoshí zhuāngjia de yòumiáo.
Dưới ruộng có dế dũi cắn phá cây non của hoa màu.
Lóugū shì chángjiàn de nóngyè hàichóng zhī yī.
Dế dũi là một trong những loài sâu bọ hại nông nghiệp thường gặp.
Yèjiān cháng néng tīngdào lóugū zài tǔ lǐ fāchū de jiàoshēng.
Ban đêm thường có thể nghe thấy tiếng dế dũi kêu trong lòng đất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
昆虫,前足适于掘土,常咬食植物根茎,是农业害虫。俗称拉拉蛄。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
danh từ + 危害 / 咬食……
蝼蛄 thường làm chủ ngữ chỉ tác nhân gây hại cho cây trồng nông nghiệp. VD: 蝼蛄危害小麦。 – Dế dũi gây hại cho lúa mì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
