Từ điển chưa có mục “蛄”. Pinyin tham khảo: gū. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Tián li yǒu lóugū yǎoshí zhuāngjia de yòumiáo.
Dưới ruộng có dế dũi cắn phá cây non của hoa màu.
Từ mục 蝼蛄
Lóugū shì chángjiàn de nóngyè hàichóng zhī yī.
Dế dũi là một trong những loài sâu bọ hại nông nghiệp thường gặp.
Từ mục 蝼蛄
Jīntiān càishìchǎng shang de xiāgū fēicháng xīnxian.
Hôm nay tôm tít ở chợ rất tươi ngon.
Từ mục 虾蛄
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “蛄” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
