Từ điển chưa có mục “蟒”. Pinyin tham khảo: mǎng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Jùmǎng zhèngzài mànmàn tūnshí tā de lièwù.
Con trăn khổng lồ đang từ từ nuốt chửng con mồi của nó.
Từ mục 巨蟒
Nà tiáo mǎngshé yì kǒu tūn xià le xiǎo dòngwù.
Con trăn đó nuốt chửng con thú nhỏ trong một miếng.
Từ mục 蟒蛇
Rèdài yǔlín lǐ shēnghuó zhe jùdà de jùmǎng.
Trong rừng mưa nhiệt đới có trăn khổng lồ sinh sống.
Từ mục 巨蟒
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “蟒” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
