1Danh từ
- trăn khổng lồ
- trăn lớn
Ví dụ
Rèdài yǔlín lǐ shēnghuó zhe jùdà de jùmǎng.
Trong rừng mưa nhiệt đới có trăn khổng lồ sinh sống.
Tànxiǎnduì zài hébiān fāxiàn le yì tiáo jùmǎng.
Đội thám hiểm đã phát hiện một con trăn lớn bên bờ sông.
Jùmǎng zhèngzài mànmàn tūnshí tā de lièwù.
Con trăn khổng lồ đang từ từ nuốt chửng con mồi của nó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
巨大的蟒蛇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一条 + 巨蟒
lượng từ thông dụng cho巨蟒 là 条. VD: 发现了一条巨蟒。– Phát hiện một con trăn lớn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
