1Động từ
- bò trườn
- co bóp
- nhu động
Ví dụ
Máomaochóng zài shùyè shang mànmàn de rúdòng.
Con sâu róm đang bò từ từ trên chiếc lá.
Shìliàng yùndòng yǒuzhù yú cùjìn chángwèi de rúdòng.
Vận động vừa phải có lợi cho việc thúc đẩy nhu động ruột và dạ dày.
Shòushāng hòu, tā zài xuědì shang jiānnán de xiàng qián rúdòng.
Sau khi bị thương, anh ấy khó nhọc bò trườn về phía trước trên nền tuyết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像蚯蚓等爬行动物那样慢慢爬行;也指胃肠等器官的一张一缩的肌肉运动。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
促进 + 肠胃 + 蠕动
Thúc đẩy sự co bóp, nhu động của đường tiêu hóa. VD: 多吃蔬菜能促进肠道蠕动。– Ăn nhiều rau xanh có thể thúc đẩy nhu động ruột.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
