Chuyển đến nội dung
蠕虫蠕蟲

rúchóng

Hán Việt: NHUYỄN TRÙNG

Danh từ

Lượng từ: 条、只

1Danh từ

  1. sâu bọ
  2. loài sâu
  3. sâu máy tính (tin học)

Ví dụ

  1. 土壤里有许多有助于松土的蠕虫。

    Tǔrǎng lǐ yǒu xǔduō yǒuzhù yú sōngtǔ de rúchóng.Trong đất có rất nhiều loài sâu giun giúp làm tơi xốp đất.

  2. 小鸟在草地上寻找蠕虫吃。

    Xiǎoniǎo zài cǎodì shang xúnzhǎo rúchóng chī.Chú chim nhỏ đang tìm sâu trên bãi cỏ để ăn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 网络蠕虫 wǎngluò rúchóngsâu máy tính, sâu mạng
  • 一条蠕虫 yì tiáo rúchóngmột con sâu
  • 蠕虫病毒 rúchóng bìngdúvi-rút sâu máy tính
  • 土壤蠕虫 tǔrǎng rúchónggiun đất, sâu đất

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

爬行动物或某些环节、软体动物的统称;计算机中指一种能够自我复制并在网络中传播的恶意程序。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

感染 + 蠕虫病毒

Thiết bị máy tính bị lây nhiễm loại mã độc/sâu mạng. VD: 计算机感染了蠕虫病毒。– Máy tính đã bị nhiễm vi-rút sâu mạng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蠕
虫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1