Từ điển chưa có mục “衅”. Pinyin tham khảo: xìn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Duìfāng de tiǎoxìn yányǔ jīnù le tā.
Lời lẽ khiêu khích của đối phương đã làm anh ấy nổi giận.
Từ mục 激怒
Miànduì tiǎoxìn, wǒmen yào bǎochí kèzhì.
Đối mặt với sự khiêu khích, chúng ta phải giữ sự kiềm chế.
Từ mục 克制
Wǒmen juébù zhǔdòng tiǎoxìn, dàn yě jué bú pà shì.
Chúng ta tuyệt đối không chủ động gây hấn, nhưng cũng quyết không sợ chuyện.
Từ mục 挑衅
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “衅” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
