1Động từ
- khiêu khích
- gây hấn
Ví dụ
Miànduì duìshǒu de gùyì tiǎoxìn, tā biǎoxiàn de shífēn lěngjìng.
Đối mặt với sự khiêu khích cố ý của đối thủ, anh ấy tỏ ra vô cùng bình tĩnh.
Wǒmen juébù zhǔdòng tiǎoxìn, dàn yě jué bú pà shì.
Chúng ta tuyệt đối không chủ động gây hấn, nhưng cũng quyết không sợ chuyện.
Tā de qīngmiè yáncí bèi shìwéi yì zhǒng yánzhòng de tiǎoxìn.
Lời lẽ coi thường của anh ta bị coi là một sự khiêu khích nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
借端生事,企图引起冲突或战争。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/对 + đối tượng + 发出挑衅 / 进行挑衅
hướng về ai đó để gây hấn, khiêu khích. VD: 决不能对别国进行无理挑衅。– Quyết không được gây hấn vô lý với nước khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
