Chuyển đến nội dung
褥

rù

Từ điển chưa có mục “褥”. Pinyin tham khảo: rù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 长期卧床的病人很容易长褥疮。

    Chángqī wòchuáng de bìngrén hěn róngyì zhǎng rùchuāng.

    Bệnh nhân nằm liệt giường lâu ngày rất dễ bị mọc vết loét tỳ đè.

    Từ mục 褥疮

  2. 烟头扔在被褥上容易引起阴燃。

    Yāntóu rēng zài bèirù shang róngyì yǐnqǐ yīnrán.

    Đầu lọc thuốc lá vứt trên chăn đệm rất dễ gây cháy âm ỉ.

    Từ mục 阴燃

  3. 护士每天按时给他翻身以预防褥疮。

    Hùshi měitiān ànshí gěi tā fānshēn yǐ yùfáng rùchuāng.

    Y tá hàng ngày lật người cho ông ấy đúng giờ để phòng ngừa chứng loét tỳ đè.

    Từ mục 褥疮

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

褥

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “褥” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1