Từ điển chưa có mục “褥”. Pinyin tham khảo: rù. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Chángqī wòchuáng de bìngrén hěn róngyì zhǎng rùchuāng.
Bệnh nhân nằm liệt giường lâu ngày rất dễ bị mọc vết loét tỳ đè.
Từ mục 褥疮
Yāntóu rēng zài bèirù shang róngyì yǐnqǐ yīnrán.
Đầu lọc thuốc lá vứt trên chăn đệm rất dễ gây cháy âm ỉ.
Từ mục 阴燃
Hùshi měitiān ànshí gěi tā fānshēn yǐ yùfáng rùchuāng.
Y tá hàng ngày lật người cho ông ấy đúng giờ để phòng ngừa chứng loét tỳ đè.
Từ mục 褥疮
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “褥” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
