1Danh từ
- sốt hậu sản
- nhiễm khuẩn hậu sản
Ví dụ
Chǎnrùrè shì chǎnfù fēnmiǎn hòu chángjiàn de gǎnrǎnxìng jíbìng.
Sốt hậu sản là một bệnh nhiễm trùng thường gặp ở sản phụ sau khi sinh.
Xiàndài yīxué de fāzhǎn dàdà jiàngdī le chǎnrùrè de fābìnglǜ.
Sự phát triển của y học hiện đại đã làm giảm mạnh tỷ lệ mắc bệnh sốt hậu sản.
Chǎnhòu chūxiàn gāoshāo zhèngzhuàng, yīshēng huáiyí shì chǎnrùrè.
Sau sinh xuất hiện triệu chứng sốt cao, bác sĩ nghi ngờ là sốt hậu sản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
产妇在分娩或产褥期内,生殖道受病菌侵袭而引起的全身性感染高热病症。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上 / 得 + 产褥热
mắc bệnh sốt hậu sản. VD: 她产后不幸患上了产褥热。– Sau sinh cô ấy không may mắc phải sốt hậu sản.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
