Từ điển chưa có mục “譬”. Pinyin tham khảo: pì. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Hěnduō shuǐguǒ fùhán wéishēngsù, pìrú píngguǒ hé chéngzi.
Nhiều loại trái cây giàu vitamin, ví dụ như táo và cam.
Từ mục 譬如
Tā yǒu xǔduō yèyú àihào, pìrú dǎ wǎngqiú hé tán jítā.
Anh ấy có nhiều sở thích lúc rảnh rỗi, ví dụ như chơi quần vợt và đàn ghi-ta.
Từ mục 譬如
Miànduì kùnnan wǒmen yào xiǎng bànfǎ jiějué, pìrú xúnqiú zhuānjiā de bāngzhù.
Đối mặt với khó khăn ta phải tìm cách giải quyết, chẳng hạn như tìm kiếm sự trợ giúp từ chuyên gia.
Từ mục 譬如
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “譬” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
