1Danh từ
- vụ kiện
- vụ án tranh chấp
- vụ tố tụng
Ví dụ
Zhè qǐ sòng'àn yǐjīng shěnlǐ le liǎng gè yuè.
Vụ kiện này đã được xét xử suốt hai tháng.
Lǜshī zhèngzài zhǔnbèi zhè jiàn sòng'àn de cáiliào.
Luật sư đang chuẩn bị tài liệu cho vụ án tố tụng này.
Shuāngfāng zuìzhōng juédìng zài fǎtíng wài tiáojiě zhè qǐ sòng'àn.
Hai bên cuối cùng quyết định hòa giải vụ kiện này ngoài tòa án.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
涉及诉讼的案件;官司。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
涉及……的讼案
vụ kiện liên quan đến vấn đề gì
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
