1Danh từ
- vụ án
- án kiện
- phương án
- dự án
- bản đề xuất
- bàn dài
- án thư
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
长条桌;事件、诉讼;提出的计划或记录。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
伏案 + động từ
Cúi mình trên bàn làm việc/học tập. VD: 他伏案写作。– Ông ấy cặm cụi ngồi viết văn bên bàn.
就……立案
Thụ lý, khởi tố vụ án về vấn đề gì. VD: 警方已就此事立案调查。– Cảnh sát đã lập án điều tra vụ việc này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “案” 18
- 答案dá’àn ĐÁP ÁNđáp án; câu trả lời; đáp án, câu trả lờiHSK4
- 方案fāng’àn PHƯƠNG ÁNphương án; kế hoạch; phương án, đề ánHSK5
- 案例ànlì ÁN LỆán lệ; trường hợp thực tế; ví dụ cụ thểHSK6
- 档案dàng’àn ĐÁNG ÁNhồ sơ; tài liệu lưu trữHSK6
- 图案tú’àn ĐỒ ÁNhoa văn; họa tiết; mẫu thiết kếHSK6
- 案板ànbǎnthớt (dùng thái rau thịt, cán bột)HSK6
- 案卷ànjuànhồ sơ vụ án; án quyển; tập tài liệu lưu trữ về một vụ việcHSK6
- 惨案cǎnàn THẢM ÁNvụ thảm án; thảm kịch (có người chết hại nghiêm trọng)HSK6
- 到案dàoànsa lưới, có mặt tại cơ quan điều tra/toà án (nghi phạm, tội phạm bị bắt hoặc tự thú)HSK6
- 提案tíàn ĐỀ ÁNđề án; dự thảo nghị quyết; bản đề xuấtHSK6
- 教案jiào'àn GIÁO ÁNgiáo ánHSK6
- 案件ànjiàn ÁN KIỆNvụ án; án kiệnHSK7–9
- 报案bào’àn BÁO ÁNbáo án; báo cảnh sátHSK7–9
- 草案cǎo’àn THẢO ÁNdự thảo; bản thảoHSK7–9
- 个案gè’àn CÁ ÁNtrường hợp cá biệt; ca riêng biệtHSK7–9
- 立案lì’àn LẬP ÁNlập án; khởi tố; thụ lý vụ ánHSK7–9
- 破案pò’àn PHÁ ÁNphá án; điều tra làm rõ vụ ánHSK7–9
- 案底àndǐ ÁN ĐỂtiền án; tiền sự; hồ sơ phạm tội
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
