Chuyển đến nội dung
案

àn

Hán Việt: ÁN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 张, 起, 件, 份

1Danh từ

  1. vụ án
  2. án kiện
  3. phương án
  4. dự án
  5. bản đề xuất
  6. bàn dài
  7. án thư

Ví dụ

  1. 警方正在全力调查这起盗窃案。

    Jǐngfāng zhèngzài quánlì diàochá zhè qǐ dàoqiè àn.Cảnh sát đang dốc toàn lực điều tra vụ trộm cắp này.

  2. 这个案子终于破了。

    Zhège ànzi zhōngyú pò le.Vụ án này cuối cùng cũng được phá rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

长条桌;事件、诉讼;提出的计划或记录。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

伏案 + động từ

Cúi mình trên bàn làm việc/học tập. VD: 他伏案写作。– Ông ấy cặm cụi ngồi viết văn bên bàn.

就……立案

Thụ lý, khởi tố vụ án về vấn đề gì. VD: 警方已就此事立案调查。– Cảnh sát đã lập án điều tra vụ việc này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

案

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “案” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1