1Động từ
- dùng đến
- nhờ đến
- viện đến
Ví dụ
Shuāngfāng zuìzhōng juédìng sùzhū fǎlǜ lái jiějué jiūfēn.
Hai bên cuối cùng quyết định nhờ đến pháp luật để giải quyết tranh chấp.
Jiějué guójì zhēngduān bù yīng sùzhū wǔlì.
Giải quyết tranh chấp quốc tế không nên dùng đến vũ lực.
Miànduì wùhuì, tā méiyǒu sùzhū qíngxù, érshì lěngjìng gōutōng.
Đối mặt với hiểu lầm, anh ấy không để cảm tính chi phối mà bình tĩnh trao đổi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
引用或利用某种手段来达到目的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
诉诸 + danh từ/biện pháp (法律、武力...)
Sử dụng hoặc cầu viện đến một phương tiện, phương pháp nào đó (thường mang tính nghiêm túc, quyết liệt) để giải quyết vấn đề. Chữ 诸 là kiêm từ mang nghĩa 之于.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
