1Động từ
- chất vấn
- hạch hỏi
- truy vấn
Ví dụ
Miànduì jìzhě de yánlì jiéwèn, fāyánrén bǎochí le lěngjìng.
Đối mặt với sự chất vấn gay gắt của phóng viên, người phát ngôn vẫn giữ bình tĩnh.
Tā yīn chídào ér shòudào le lǎoshī de jiéwèn.
Cậu ấy bị giáo viên hạch hỏi vì đi muộn.
Nǐ méiyǒu quánlì zhèyàng jiéwèn wǒ.
Bạn không có quyền truy vấn tôi như vậy.
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
追问;责问。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
诘问 + đối tượng
hạch hỏi hoặc chất vấn ai đó. VD: 诘问犯人 – thẩm vấn phạm nhân.
受到……的诘问
bị ai đó chất vấn, hạch hỏi. VD: 受到公众的诘问 – bị công chúng chất vấn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
