Chuyển đến nội dung
诘问詰問

jiéwèn

Hán Việt: CẬT VẤN

1Động từ

  1. chất vấn
  2. hạch hỏi
  3. truy vấn

Ví dụ

  1. 面对记者的严厉诘问,发言人保持了冷静。

    Miànduì jìzhě de yánlì jiéwèn, fāyánrén bǎochí le lěngjìng.

    Đối mặt với sự chất vấn gay gắt của phóng viên, người phát ngôn vẫn giữ bình tĩnh.

  2. 他因迟到而受到了老师的诘问。

    Tā yīn chídào ér shòudào le lǎoshī de jiéwèn.

    Cậu ấy bị giáo viên hạch hỏi vì đi muộn.

  3. 你没有权利这样诘问我。

    Nǐ méiyǒu quánlì zhèyàng jiéwèn wǒ.

    Bạn không có quyền truy vấn tôi như vậy.

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

追问;责问。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

诘问 + đối tượng

hạch hỏi hoặc chất vấn ai đó. VD: 诘问犯人 – thẩm vấn phạm nhân.

受到……的诘问

bị ai đó chất vấn, hạch hỏi. VD: 受到公众的诘问 – bị công chúng chất vấn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

诘
问

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1