1Danh từ
- ngày sinh
- sinh nhật (dùng trang trọng với người được tôn kính)
Ví dụ
Jīnnián shì Lǔ Xùn xiānsheng dànchén yībǎi sìshí zhōunián.
Năm nay là kỷ niệm 140 năm ngày sinh của tiên sinh Lỗ Tấn.
Xuéxiào jǔxíng le jìniàn lǎo xiàozhǎng dànchén de huódòng.
Trường học đã tổ chức hoạt động kỷ niệm ngày sinh của vị hiệu trưởng cũ.
Míngtiān shì nà wèi wěidà kēxuéjiā de bǎinián dànchén.
Ngày mai là kỷ niệm tròn một trăm năm ngày sinh của nhà khoa học vĩ đại ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生日(多用于受人尊敬的人)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
庆祝 / 纪念 + 人物 + 诞辰……周年
kỷ niệm / chúc mừng bao nhiêu năm ngày sinh của nhân vật nào đó. VD: 纪念孔子诞辰 – tưởng niệm ngày sinh của Khổng Tử.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
