Từ điển chưa có mục “诞”. Pinyin tham khảo: dàn. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “诞” 8
- 诞生dànshēng ĐẢN SINHra đời; sinh ra; đản sinhHSK6
- 诞辰dànchén ĐẢN THẦNngày sinh; sinh nhật (dùng trang trọng với người được tôn kính)HSK7–9
- 荒诞huāngdàn HOANG ĐẢNhoang đường; phi lý; không có căn cứHSK7–9
- 圣诞节Shèngdàn Jié THÁNH ĐẢN TIẾTlễ Giáng sinh, NoelHSK1
- 圣诞树shèngdànshù THÁNH ĐẢN THỤcây thông Noel; cây Giáng sinhHSK4
- 圣诞红shèngdànhóng THÁNH ĐẢN HỒNGhoa trạng nguyên; cây trạng nguyênHSK6
- 圣诞花shèngdànhuā THÁNH ĐẢN HOAhoa trạng nguyên (hoa Giáng sinh)HSK6
- 耶诞节yēdànjié GIA ĐẢN TIẾTlễ Giáng Sinh; lễ Noel
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
