1Động từ
- vu cáo, vu khống
Ví dụ
Hǎoxīn fúqǐ lùrén què zāodào duìfāng wūgào, zhè zhǒng shì ràng rén xīnlǐ hěn bú shì zīwèi.Lòng tốt đỡ người đi đường dậy lại bị đối phương vu cáo, chuyện như vậy khiến người ta trong lòng rất chua xót.
Zhèngjù biǎomíng, yuángào duì bèigào de zhǐkòng chúnshǔ wūgào.Chứng cứ cho thấy, lời tố cáo của nguyên đơn đối với bị đơn hoàn toàn là vu khống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
捏造事实,向司法机关或有关部门告发别人,陷害他人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
诬告 + tân ngữ
Tố cáo sai sự thật hòng làm tổn hại ai đó. VD: 他绝没有做过这事,完全是别人诬告他。– Anh ấy tuyệt đối không làm việc đó, hoàn toàn là bị người khác vu oan.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
