1Đại từ
- các vị
- quý vị
- mọi người
Ví dụ
Qǐng zhūwèi àn shùnxù rùzuò.
Xin mời các vị ngồi theo thứ tự.
Zhūwèi tóngrén, gǎnxiè dàjiā yì nián lái de xīnqín fùchū.
Thưa các vị đồng nghiệp, cảm ơn mọi người vì sự cống hiến chăm chỉ trong một năm qua.
Zhūwèi yǒu shénme yìjiàn, xiànzài jiù kěyǐ tí chūlai.
Quý vị có ý kiến gì thì bây giờ có thể nêu ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
敬辞,称代在场的各位、大家。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
诸位 + danh từ xưng hô
lời chào hoặc xưng hô lịch sự, trang trọng dành cho nhiều người cùng lúc. VD: 诸位旅客,请注意登机时间。– Thưa quý hành khách, xin lưu ý giờ lên máy bay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
