1Động từ
- đánh thuế
- thu thuế
Ví dụ
Zhèngfǔ juédìng duì gāodàng xiāofèipǐn kèzhēng zhòngshuì.
Chính phủ quyết định đánh thuế nặng lên các mặt hàng tiêu dùng xa xỉ.
Hǎiguān yīfǎ duì jìnkǒu shāngpǐn kèzhēng guānshuì.
Hải quan đánh thuế quan lên hàng hóa nhập khẩu theo đúng pháp luật.
Shìfǒu yīnggāi duì tànpáifàng kèzhēng huánjìngshuì?
Có nên đánh thuế môi trường đối với lượng khí thải carbon hay không?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家或政府依法征收税款。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……课征 + thuế
đánh thuế vào đối tượng nào. VD: 对进口商品课征高额关税。– Đánh thuế quan cao lên hàng hóa nhập khẩu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
