1Động từ
- điều động
- điều phối
- sắp xếp
Ví dụ
Hélǐ diàodù rénlì wùlì.
Điều phối hợp lý nhân lực và vật lực.
Zhǐhuī zhōngxīn zhèngzài diàodù gèlù jiùyuán lìliàng.
Trung tâm chỉ huy đang điều động các lực lượng cứu hộ các ngả.
Gōngsī xūyào tǒngyī diàodù zījīn yǐ yìngduì wēijī.
Công ty cần điều phối nguồn vốn thống nhất để ứng phó khủng hoảng.
2Danh từ
- nhân viên điều độ
- người điều phối
Ví dụ
Tā shì lièchē yùnxíng de diàodù.
Anh ấy là nhân viên điều độ vận hành tàu hỏa.
Chēduì diàodù tōngzhī sījī mǎshàng chūfā.
Điều phối đội xe thông báo tài xế lập tức xuất phát.
Diàodùyuán zài kòngzhìshì lǐ mìqiè jiānshì jiāotōng qíngkuàng.
Nhân viên điều độ theo dõi sát sao tình hình giao thông trong phòng kiểm soát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
安排人力、车辆、资金等工作;也指担任调度工作的人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……统一调度
Do ai/bộ phận nào điều phối thống nhất.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
