Chuyển đến nội dung
调度調度

diàodù

Hán Việt: ĐIỀU ĐỘ

HSK7–9Lượng từ: 个、位

1Động từ

  1. điều động
  2. điều phối
  3. sắp xếp

Ví dụ

  1. 合理调度人力物力。

    Hélǐ diàodù rénlì wùlì.

    Điều phối hợp lý nhân lực và vật lực.

  2. 指挥中心正在调度各路救援力量。

    Zhǐhuī zhōngxīn zhèngzài diàodù gèlù jiùyuán lìliàng.

    Trung tâm chỉ huy đang điều động các lực lượng cứu hộ các ngả.

  3. 公司需要统一调度资金以应对危机。

    Gōngsī xūyào tǒngyī diàodù zījīn yǐ yìngduì wēijī.

    Công ty cần điều phối nguồn vốn thống nhất để ứng phó khủng hoảng.

2Danh từ

  1. nhân viên điều độ
  2. người điều phối

Ví dụ

  1. 他是列车运行的调度。

    Tā shì lièchē yùnxíng de diàodù.

    Anh ấy là nhân viên điều độ vận hành tàu hỏa.

  2. 车队调度通知司机马上出发。

    Chēduì diàodù tōngzhī sījī mǎshàng chūfā.

    Điều phối đội xe thông báo tài xế lập tức xuất phát.

  3. 调度员在控制室里密切监视交通情况。

    Diàodùyuán zài kòngzhìshì lǐ mìqiè jiānshì jiāotōng qíngkuàng.

    Nhân viên điều độ theo dõi sát sao tình hình giao thông trong phòng kiểm soát.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 调度资金 diàodù zījīnđiều phối nguồn vốn
  • 统一调度 tǒngyī diàodùđiều phối thống nhất
  • 调度人员 diàodù rényuánnhân viên điều phối
  • 车辆调度 chēliàng diàodùđiều phối xe cộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

安排人力、车辆、资金等工作;也指担任调度工作的人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由……统一调度

Do ai/bộ phận nào điều phối thống nhất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

调
度

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1