Chuyển đến nội dung
调調

diào · tiáo

Hán Việt: ĐIỀU

HSK5

diào ĐIỀU

1Động từ

  1. điều động
  2. thuyên chuyển
  3. thu thập
  4. điều tra

Ví dụ

  1. 公司把他调到了上海分部。

    Gōngsī bǎ tā diào dào le Shànghǎi fēnbù.

    Công ty đã điều động anh ấy đến chi nhánh Thượng Hải.

  2. 警方正在调取监控录像。

    Jǐngfāng zhèngzài diàoqǔ jiānkòng lùxiàng.

    Cảnh sát đang trích xuất camera giám sát.

  3. 下个月我将被调回总部工作。

    Xià ge yuè wǒ jiāng bèi diào huí zǒngbù gōngzuò.

    Tháng sau tôi sẽ được điều động trở lại trụ sở chính làm việc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 调动工作 diàodòng gōngzuòchuyển công tác
  • 调取资料 diàoqǔ zīliàotrích xuất tài liệu
  • 调走 diàozǒuchuyển đi
  • 被调到 bèi diào dàođược điều chuyển đến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

调动、调配;调查。

tiáo ĐIỀU

2Động từ

  1. điều chỉnh
  2. chỉnh
  3. hòa giải
  4. dàn xếp

Ví dụ

  1. 请把空调的温度调高一点儿。

    Qǐng bǎ kōngtiáo de wēndù tiáo gāo yìdiǎnr.

    Xin hãy chỉnh nhiệt độ điều hòa cao lên một chút.

  2. 他在中间调解矛盾。

    Tā zài zhōngjiān tiáojiě máodùn.

    Anh ấy đứng giữa hòa giải mâu thuẫn.

  3. 声音太大了,把音量调小一点吧。

    Shēngyīn tài dà le, bǎ yīnliàng tiáo xiǎo yìdiǎnr ba.

    Âm thanh to quá, chỉnh âm lượng nhỏ lại một chút đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 调高 tiáogāochỉnh cao lên
  • 调低 tiáodīchỉnh thấp xuống
  • 调节 tiáojiéđiều tiết
  • 调解 tiáojiěhòa giải
  • 调味 tiáowèinêm gia vị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

配合均匀;使合乎标准,调解。

Ghi chú: Còn có âm đọc 'diào' với nghĩa điều động, giọng điệu.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + ai + 调到 + địa điểm

điều động hoặc chuyển công tác ai đến nơi nào. VD: 领导把他调到了新部门。– Lãnh đạo đã điều anh ấy sang bộ phận mới.

把 + tân ngữ + 调 + tính từ/kết quả

Biểu thị việc điều chỉnh mức độ của sự vật đến trạng thái nào đó. VD: 把声音调大一点。– Chỉnh âm thanh to lên một chút.

介词“将” (Giới từ 将)

Trong văn viết hoặc ngữ khí trang trọng, giới từ 将 (jiāng) thường được dùng tương đương với 把 (bǎ), đứng trước tân ngữ để đưa tân ngữ lên trước động từ, biểu thị một hành động tác động và làm thay đổi vị trí, trạng thái của đối tượng đó.

她将鸡汤热了一下。 – Cô ấy đem canh gà hâm lại một chút.

请大家将手机调成静音。 – Xin mọi người chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

调

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “调” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1