diào ĐIỀU
1Động từ
- điều động
- thuyên chuyển
- thu thập
- điều tra
Ví dụ
Gōngsī bǎ tā diào dào le Shànghǎi fēnbù.
Công ty đã điều động anh ấy đến chi nhánh Thượng Hải.
Jǐngfāng zhèngzài diàoqǔ jiānkòng lùxiàng.
Cảnh sát đang trích xuất camera giám sát.
Xià ge yuè wǒ jiāng bèi diào huí zǒngbù gōngzuò.
Tháng sau tôi sẽ được điều động trở lại trụ sở chính làm việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
调动、调配;调查。
tiáo ĐIỀU
2Động từ
- điều chỉnh
- chỉnh
- hòa giải
- dàn xếp
Ví dụ
Qǐng bǎ kōngtiáo de wēndù tiáo gāo yìdiǎnr.
Xin hãy chỉnh nhiệt độ điều hòa cao lên một chút.
Tā zài zhōngjiān tiáojiě máodùn.
Anh ấy đứng giữa hòa giải mâu thuẫn.
Shēngyīn tài dà le, bǎ yīnliàng tiáo xiǎo yìdiǎnr ba.
Âm thanh to quá, chỉnh âm lượng nhỏ lại một chút đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
配合均匀;使合乎标准,调解。
Ghi chú: Còn có âm đọc 'diào' với nghĩa điều động, giọng điệu.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + ai + 调到 + địa điểm
điều động hoặc chuyển công tác ai đến nơi nào. VD: 领导把他调到了新部门。– Lãnh đạo đã điều anh ấy sang bộ phận mới.
把 + tân ngữ + 调 + tính từ/kết quả
Biểu thị việc điều chỉnh mức độ của sự vật đến trạng thái nào đó. VD: 把声音调大一点。– Chỉnh âm thanh to lên một chút.
介词“将” (Giới từ 将)
Trong văn viết hoặc ngữ khí trang trọng, giới từ 将 (jiāng) thường được dùng tương đương với 把 (bǎ), đứng trước tân ngữ để đưa tân ngữ lên trước động từ, biểu thị một hành động tác động và làm thay đổi vị trí, trạng thái của đối tượng đó.
她将鸡汤热了一下。 – Cô ấy đem canh gà hâm lại một chút.
请大家将手机调成静音。 – Xin mọi người chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.
Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “调” 18
- 空调kōngtiáo KHÔNG ĐIỀUmáy điều hòa; điều hòa nhiệt độ; điều hòa, máy lạnhHSK3
- 调查diàochá ĐIỀU TRAđiều tra; nghiên cứu; tìm hiểuHSK4
- 调研diàoyán ĐIỀU NGHIÊNđiều tra nghiên cứu; khảo sát nghiên cứu; kết quả điều tra nghiên cứuHSK5
- 强调qiángdiào CƯỜNG ĐIỆUnhấn mạnhHSK5
- 调皮tiáopí ĐIỀU BÌnghịch ngợm; bướng bỉnh; hiếu độngHSK5
- 调整tiáozhěng ĐIỀU CHỈNHđiều chỉnh; sắp xếp lại; sự điều chỉnhHSK5
- 调换diàohuàn ĐIỀU HOÁNđổi; thay đổi; điều chuyểnHSK5
- 调转diàozhuǎn ĐIỀU CHUYỂNquay ngoắt; quay ngược lại; chuyển hướngHSK5
- 调羹tiáogēngcái thìa; cái muỗngHSK5
- 调音tiáoyīnchỉnh âm; lên dây (đàn); chỉnh âm sắcHSK5
- 单调dāndiào ĐƠN ĐIỆUđơn điệu; nhàm chán; tẻ nhạtHSK6
- 调动diàodòng ĐIỀU ĐỘNGđiều động; chuyển công tác; huy độngHSK6
- 声调shēngdiào THANH ĐIỆUthanh điệu; dấu giọng (trong ngôn ngữ); âm điệuHSK6
- 调节tiáojié ĐIỀU TIẾTđiều tiết; điều chỉnh; điều tiết, điều chỉnhHSK6
- 协调xiétiáo HIỆP ĐIỀUphối hợp; điều phối; hài hòaHSK6
- 调遣diàoqiǎn ĐIỀU KHIỂNđiều động; phái đi (nhân lực, quân đội)HSK6
- 调任diàorèn ĐIỀU NHIỆMchuyển công tác; điều chuyển sang vị trí khácHSK6
- 格调gédiào CÁCH ĐIỆUphong cách; gu; thị hiếuHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
