1Danh từ
- sảng
- mê sảng
- chứng mê sảng
Ví dụ
Gāoshāo kěnéng dǎozhì bìngrén chūxiàn zhānwàng zhèngzhuàng.
Sốt cao có thể khiến bệnh nhân xuất hiện triệu chứng mê sảng.
Tā zài shǒushù hòu chǔyú zhānwàng zhuàngtài.
Anh ấy rơi vào trạng thái mê sảng sau ca phẫu thuật.
Yīshēng zhèngzài pínggū huànzhě de zhānwàng chéngdù.
Bác sĩ đang đánh giá mức độ mê sảng của người bệnh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
医学上指一种以意识障碍、注意力不集中、妄想和幻觉为特征的急性精神混乱状态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于 + 谵妄 + 状态
Rơi vào/ở trong tình trạng mê sảng. VD: 病人处于谵妄状态。– Bệnh nhân đang ở trong trạng thái mê sảng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
