Từ điển chưa có mục “妄”. Pinyin tham khảo: wàng. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “妄” 4
- 妄想wàngxiǎng VỌNG TƯỞNGmơ tưởng hão huyền; ảo tưởng; ý nghĩ viển vôngHSK7–9
- 谵妄zhānwàng CHIÊM VỌNGsảng; mê sảng; chứng mê sảng
- 妄想狂wàngxiǎngkuáng VỌNG TƯỞNG CUỒNGchứng hoang tưởng cuồng; kẻ mắc chứng hoang tưởng, người cuồng tưởng tượng viển vông
- 妄想症wàngxiǎngzhèng VỌNG TƯỞNG CHỨNGhội chứng hoang tưởng, bệnh hoang tưởng
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
