1Động từ
- miễn
- miễn trừ (thuế, nghĩa vụ, truy cứu trách nhiệm pháp lý...)
Ví dụ
Zhèngfǔ juédìng huòmiǎn shòuzāi nónghù dāngnián de shuìfèi.
Chính phủ quyết định miễn trừ các khoản thuế phí trong năm đó cho các hộ nông dân bị thiên tai.
Wàijiāoguān zài zhùzàiguó tōngcháng xiǎngyǒu xíngshì huòmiǎnquán.
Các nhà ngoại giao tại nước sở tại thường được hưởng quyền miễn trừ tư pháp hình sự.
Jiātíng jīngjì kùnnan de xuésheng kěyǐ shēnqǐng huòmiǎn bùfen záfèi.
Học sinh có hoàn cảnh gia đình khó khăn có thể nộp đơn xin miễn trừ một phần phụ phí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
免除(捐税、劳役、起诉、法律责任等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
豁免 + danh từ (关税 / 债务 / 兵役 / 责任)
miễn trừ một nghĩa vụ tài chính, pháp lý hoặc nghĩa vụ quân sự. VD: 豁免外债。– Miễn trừ nợ nước ngoài.
享有……豁免权
được hưởng quyền miễn trừ gì đó. VD: 享有外交豁免权。– Được hưởng quyền miễn trừ ngoại giao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
