Chuyển đến nội dung
豁免

huòmiǎn

Hán Việt: HOÁT MIỄN

1Động từ

  1. miễn
  2. miễn trừ (thuế, nghĩa vụ, truy cứu trách nhiệm pháp lý...)

Ví dụ

  1. 政府决定豁免受灾农户当年的税费。

    Zhèngfǔ juédìng huòmiǎn shòuzāi nónghù dāngnián de shuìfèi.

    Chính phủ quyết định miễn trừ các khoản thuế phí trong năm đó cho các hộ nông dân bị thiên tai.

  2. 外交官在驻在国通常享有刑事豁免权。

    Wàijiāoguān zài zhùzàiguó tōngcháng xiǎngyǒu xíngshì huòmiǎnquán.

    Các nhà ngoại giao tại nước sở tại thường được hưởng quyền miễn trừ tư pháp hình sự.

  3. 家庭经济困难的学生可以申请豁免部分杂费。

    Jiātíng jīngjì kùnnan de xuésheng kěyǐ shēnqǐng huòmiǎn bùfen záfèi.

    Học sinh có hoàn cảnh gia đình khó khăn có thể nộp đơn xin miễn trừ một phần phụ phí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 豁免权 huòmiǎnquánquyền miễn trừ
  • 豁免关税 huòmiǎn guānshuìmiễn thuế quan
  • 外交豁免 wàijiāo huòmiǎnmiễn trừ ngoại giao
  • 申请豁免 shēnqǐng huòmiǎnxin miễn trừ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

免除(捐税、劳役、起诉、法律责任等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

豁免 + danh từ (关税 / 债务 / 兵役 / 责任)

miễn trừ một nghĩa vụ tài chính, pháp lý hoặc nghĩa vụ quân sự. VD: 豁免外债。– Miễn trừ nợ nước ngoài.

享有……豁免权

được hưởng quyền miễn trừ gì đó. VD: 享有外交豁免权。– Được hưởng quyền miễn trừ ngoại giao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

豁
免

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1