Chuyển đến nội dung
豇豆

jiāngdòu

Hán Việt: GIANG ĐẬU

Danh từ

HSK6Lượng từ: 根、把、斤

1Danh từ

  1. đậu đũa

Ví dụ

  1. 妈妈今天在菜市场买了一把新鲜的豇豆。

    Māma jīntiān zài càishìchǎng mǎi le yì bǎ xīnxiān de jiāngdòu.Hôm nay mẹ mua một bó đậu đũa tươi ở chợ.

  2. 清炒豇豆是一道简单又清爽的家常菜。

    Qīngchǎo jiāngdòu shì yí dào jiǎndān yòu qīngshuǎng de jiāchángcài.Đậu đũa xào thanh đạm là một món ăn gia đình vừa đơn giản vừa thanh mát.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 炒豇豆 chǎo jiāngdòuđậu đũa xào
  • 酸豇豆 suān jiāngdòuđậu đũa muối chua
  • 一把豇豆 yì bǎ jiāngdòumột bó đậu đũa
  • 新鲜豇豆 xīnxiān jiāngdòuđậu đũa tươi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一年生草本植物,荚果细长,也指这种植物的花或嫩荚,供食用。俗称豆角。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

炒/腌 + 豇豆

xào hoặc muối chua đậu đũa. VD: 妈妈炒了盘豇豆。 – Mẹ xào một đĩa đậu đũa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

豇
豆

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1