1Danh từ
- đậu
- hạt đậu
- cây đậu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
双子叶植物的一科,种类很多;也指这类植物的种子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
颗/粒 + 豆
lượng từ dùng cho hạt đậu là 颗 hoặc 粒.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “豆” 18
- 黄豆huángdòu HOÀNG ĐẬUđậu tương; đậu nànhHSK4
- 豆腐dòufu ĐẬU PHỤđậu phụ; tàu hũHSK5
- 豆浆dòujiāng ĐẬU TƯƠNGsữa đậu nành; nước đậuHSK5
- 土豆tǔdòu THỔ ĐẬUkhoai tâyHSK5
- 蚕豆cándòu TẰM ĐẬUđậu tằm; đậu răng ngựaHSK5
- 大豆dàdòu ĐẠI ĐẬUđậu tương; đậu nànhHSK5
- 菜豆càidòu THÁI ĐẬUđậu cô ve; đậu queHSK6
- 豆蓉dòuróng ĐẬU DUNGnhân đậu; đậu nghiền nhuyễn (thường làm nhân bánh)HSK6
- 豆薯dòushǔ ĐẬU THỬcủ đậu; củ sắn (theo phương ngữ miền Nam)HSK6
- 豆蟹dòuxiè ĐẬU GIẢIcua hạt đậu (loài cua nhỏ sống ký sinh hoặc cộng sinh trong vỏ sò ốc)HSK6
- 豇豆jiāngdòu GIANG ĐẬUđậu đũaHSK6
- 棉豆miándòu MIÊN ĐẬUđậu ngự; đậu bơ (lima bean)HSK6
- 酸豆suāndòu TOAN ĐẬUme (trái me); đậu chua (đậu đũa muối chua)HSK6
- 芸豆yúndòu VÂN ĐẬUđậu cove; đậu tây; đậu thậnHSK6
- 豆子dòuzi ĐẬU TỬhạt đậu; hạt đỗ; đậuHSK7–9
- 扁豆biǎndòu BIỂN ĐẬUđậu ván; đậu dẹt
- 豆荚dòujiá ĐẬU GIÁPvỏ đậu; quả đậu
- 豆角dòujiǎo ĐẬU GIÁCđậu cô ve; đậu đũa; quả đậu non
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
