Chuyển đến nội dung
豹子

bàozi

Hán Việt: BÁO TỬ

Danh từ

HSK4Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. con báo

Ví dụ

  1. 豹子奔跑的速度非常快。

    Bàozi bēnpǎo de sùdù fēicháng kuài.Tốc độ chạy của loài báo rất nhanh.

  2. 动物园里新引进了一只金钱豹。

    Dòngwùyuán lǐ xīn yǐnjìn le yì zhī jīnqiánbào.Vườn thú mới đưa về một con báo hoa mai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一种行动敏捷、善于捕猎的肉食性猫科动物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像 + 豹子 + 一样 + chạy nhanh / nhanh nhẹn

So sánh tốc độ hoặc sự nhanh nhẹn với loài báo. VD: 他跑得像豹子一样快。– Anh ấy chạy nhanh như báo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

豹
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1