Chuyển đến nội dung
豹猫豹貓

bàomāo

Hán Việt: BÁO MIÊU

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. mèo báo (mèo gấm)

Ví dụ

  1. 豹猫是国家重点保护野生动物。

    Bàomāo shì guójiā zhòngdiǎn bǎohù yěshēng dòngwù.Mèo báo là động vật hoang dã được bảo vệ trọng điểm cấp quốc gia.

  2. 豹猫身上的斑纹与豹子非常相似。

    Bàomāo shēnshang de bānwén yǔ bàozi fēicháng xiāngsì.Hoa văn trên mình con mèo báo rất giống với báo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 野生豹猫 yěshēng bàomāomèo báo hoang dã
  • 保护豹猫 bǎohù bàomāobảo vệ mèo báo
  • 一只豹猫 yī zhī bàomāomột con mèo báo
  • 人工繁育豹猫 réngōng fányù bàomāonhân giống mèo báo nhân tạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

猫科动物,体型与家猫相似,毛色呈黄褐色并有深色斑点,像小豹子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

量词 + 豹猫

Lượng từ dùng cho động vật thường là 只 (zhī). VD: 两只豹猫 – hai con mèo báo.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

豹
猫

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1