Từ điển chưa có mục “貉”. Pinyin tham khảo: háo. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Háozi xǐhuan yèjiān chūlái huódòng.
Lửng chó thích đi kiếm ăn vào ban đêm.
Từ mục 貉子
Lièrén zài shùlín lǐ fāxiàn le yì zhī háozi.
Người thợ săn phát hiện một con lửng chó trong rừng.
Từ mục 貉子
Háozi de máopí cháng bèi yòng lái zuò yīfu de lǐngzi.
Lông của con lửng chó thường được dùng để làm cổ áo.
Từ mục 貉子
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “貉” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
