Chuyển đến nội dung
狸

lí

Danh từ

HSK6Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. cầy
  2. chồn
  3. cáo (loài thú săn mồi nhỏ)

Ví dụ

  1. 猎人在森林里捕获了一只狐狸。

    Lièrén zài sēnlín lǐ bǔhuò le yì zhī húli.Người thợ săn đã bắt được một con cáo trong rừng.

  2. 河狸正在河边用树枝筑巢。

    Hélí zhèngzài hébiān yòng shùzhī zhùcháo.Hải ly đang dùng cành cây làm tổ bên bờ sông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,体形像猫,捕食鸟兽。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一只 + 狐狸/狸猫

Dùng lượng từ 只 cho các loài thú họ cầy, chồn, cáo. VD: 林子里跑出一只狐狸。– Từ trong rừng chạy ra một con cáo.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

狸

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “狸” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1