1Danh từ
- cầy
- chồn
- cáo (loài thú săn mồi nhỏ)
Ví dụ
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
哺乳动物,体形像猫,捕食鸟兽。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一只 + 狐狸/狸猫
Dùng lượng từ 只 cho các loài thú họ cầy, chồn, cáo. VD: 林子里跑出一只狐狸。– Từ trong rừng chạy ra một con cáo.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “狸” 6
- 熊狸xiónglí HÙNG LYgấu mèo cầy; binturong (loài động vật ăn thịt thuộc họ Cầy)HSK6
- 沼狸zhǎolí CHIỂU LIchồn meerkat; chồn đất Châu PhiHSK6
- 狐狸húli HỒ LYcon cáo; hồ lyHSK7–9
- 海狸hǎilí HẢI LIcon hải ly; hải ly (loài gặm nhấm sống bán thủy sinh, giỏi đắp đập)
- 河狸hélí HÀ LIhải ly
- 海狸鼠hǎilíshǔ HẢI LI THỬchuột hải ly; chuột nutria
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
