1Danh từ
- kho hàng
- nhà kho chứa hàng
Ví dụ
Gōngrénmen zhèngzài huòcāng lǐ bānyùn huòwù.
Các công nhân đang khuân vác hàng hóa trong kho hàng.
Zhège huòcāng yǒu wánshàn de fánghuǒ shèbèi.
Nhà kho này có thiết bị phòng cháy chữa cháy hoàn chỉnh.
Suǒyǒu xīn jìn de shāngpǐn dōu yǐ cúnrù huòcāng.
Toàn bộ hàng hóa mới nhập đều đã được cất vào kho.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
储存货物的房屋或场地;仓库。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + hàng hóa + 存入/堆在 + 货仓
Cất hoặc xếp hàng hóa vào kho hàng. VD: 把粮食存入货仓。– Cất lương thực vào kho.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
