1Danh từ
- hàng
- hàng hóa
- hàng hóa, hàng
Ví dụ
Zhè pī huò míngtiān jiù néng sòng dào.
Lô hàng này ngày mai có thể giao tới.
Zhè jiā shāngdiàn de huò zhìliàng hěn hǎo.
Hàng của cửa hàng này chất lượng rất tốt.
Wǒmen zài cāngkù lǐ qīngdiǎn huòpǐn.
Chúng tôi kiểm kê hàng hóa trong kho.
Zhèxiē huò jīntiān xiàwǔ jiù néng sòng dào jiā.
Chỗ hàng này chiều nay là giao tận nhà rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
商品;货物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 批 / 件 + 货
Dùng lượng từ 批 (lô hàng) hoặc 件 (kiện hàng). VD: 这批货要运往国外。– Lô hàng này sẽ được vận chuyển ra nước ngoài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “货” 18
- 货物huòwù HÓA VẬThàng hóaHSK5
- 年货niánhuò NIÊN HÓAđồ Tết, hàng TếtHSK5
- 货船huòchuántàu chở hàng; thuyền chở hàngHSK5
- 杂货záhuòhàng tạp hóa; hàng hoá lặt vặtHSK5
- 百货bǎihuò BÁCH HÓAbách hóa; hàng tạp hóaHSK6
- 货币huòbì HOÁ TỆtiền tệHSK6
- 货车huòchē HOÁ XAxe tải; toa chở hàngHSK6
- 现货xiànhuò HIỆN HÓAhàng có sẵn; hàng giao ngayHSK6
- 船货chuánhuò THUYỀN HÓAhàng hóa trên tàu; hàng tàu biểnHSK6
- 蠢货chǔnhuò CHUẨN HÓAkẻ ngốc; đồ ngu; đồ ngốc nghếchHSK6
- 期货qīhuò KỲ HÓAhàng hóa giao sau; hợp đồng tương lai (chứng khoán, tài chính)HSK6
- 通货tōnghuòtiền tệ lưu thông; thông hải; tiền tệHSK6
- 存货cúnhuò TỒN HÓAhàng tồn kho; hàng lưu kho; tồn trữ hàng hóaHSK7–9
- 货运huòyùn HÓA VẬNvận chuyển hàng hóaHSK7–9
- 货仓huòcāng HÓA THƯƠNGkho hàng; nhà kho chứa hàng
- 货舱huòcāng HÓA THƯƠNGkhoang chở hàng (của tàu thủy, máy bay)
- 货摊huòtānsạp hàng; quầy hàng
- 售货员shòuhuòyuán THỌ HÓA VIÊNnhân viên bán hàng; người bán hàngHSK3
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
