1Động từ
- buôn bán ma túy
- buôn lậu ma túy
Ví dụ
Fàndú shì jíqí yánzhòng de wéifǎ fànzuì xíngwéi.
Buôn bán ma túy là hành vi phạm tội cực kỳ nghiêm trọng.
Jǐngfāng zuìjìn pòhuò le yì qǐ kuàguó fàndú dà'àn.
Cảnh sát gần đây đã triệt phá một vụ án buôn bán ma túy xuyên quốc gia lớn.
Tā yīnwèi shèxián fàndú bèi yīfǎ dàibǔ.
Anh ta bị bắt giữ theo pháp luật vì tình nghi buôn bán ma túy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
贩卖毒品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因 + 贩毒 + 被捕 / 判刑
vì buôn bán ma túy mà bị bắt giữ hoặc xử phạt theo pháp luật. VD: 他因贩毒被判处无期徒刑。 – Hắn ta bị kết án tù chung thân vì buôn ma túy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
