1Động từ
- chiết khấu (thương phiếu, hối phiếu đổi lấy tiền mặt trước hạn)
Ví dụ
Qǐyè bǎ wèi dàoqī de huìpiào ná dào yínháng qù tiēxiàn.
Doanh nghiệp mang hối phiếu chưa đến hạn đến ngân hàng để chiết khấu.
Yínháng tóngyì wèi zhè jiā gōngsī bànlǐ tiēxiàn yèwù.
Ngân hàng đồng ý làm nghiệp vụ chiết khấu cho công ty này.
Tiēxiàn xūyào kòuchú yídìng de shǒuxùfèi hé lìxī.
Chiết khấu cần khấu trừ một khoản phí thủ tục và tiền lãi nhất định.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
票据持有人在票据到期前,以背书方式转让给银行,银行扣除贴现利息后将余款付给持票人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 票据 + 拿到银行 + 贴现
mang giấy tờ/thương phiếu đến ngân hàng chiết khấu lấy tiền mặt. VD: 他把支票贴现了。– Anh ấy đã chiết khấu tấm séc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “贴现” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
